Học Đàm Thoại Tiếng Đức Cơ Bản

Những tin tức hay, lạ, vui, và hữu ích cho đời sống.
Xin đừng tranh luận về chính trị, tôn giáo, sắc tộc ...

Moderator: A Mít

Tiếng Đức Cơ Bản - Bài 31

Postby MChau » 15 May 2021

Deutsch lernen mit Minh Chau
Bài 31 – Chia động từ



Download mp3
https://www.mediafire.com/file/q25fyitm ... b.mp3/file

Download mp4
https://www.mediafire.com/file/yjqa5thb ... b.mp4/file

Các bạn thân mến, trong bài học tiếng đức số 31 hôm nay chúng ta vẫn học về cách chia một số động từ
đã học rồi tập phát âm chúng bên cạnh việc học thêm những từ vựng và câu mới

machen – machte – haben gemacht: làm
Was machst du gern?
Was machtest du gern?
Was hast du gern germacht?
Bạn đã thích làm gì?
Ich werde auf jeden Fall gut Deutsch lernen
Chắc chắn/trong mọi trường hợp tôi sẽ học giỏi tiếng Đức

spielen – spielte – haben gespielt: Chơi
Ich spiele gern Fußball
Ich spielte gern Fußball
Ich habe gern Fußball gespielt

schwimmen – schwamm – sein geschwommen: Bơi lội
Ich schwimmen gern
Ich schwamm auch sehr gerne
Tôi cũng rất thích bơi lội
Ich bin gern geschwommen
Ich habe gestern zweieinhalb Stunden geschwommen
Tôi đã bơi trong hai tiếng rưỡi ngày hôm qua
Ich bin gestern schwimmen gewesen
Tôi đã đi bơi hôm qua

Ich spiele gern Basketball
Tôi thích chơi bóng rổ
Hast du auch gerne Basketball gespielt?
Bạn cũng đã thích chơi bóng rổ?

trinken – trank – haben getrunken: Uống
Ich trinke gern Kaffee
Trankst du auch gern Kaffee?
Wir haben tagsüber immer Kaffee und Tee getrunken
Chúng tôi luôn uống cà phê và trà trong ngày

genießen – genoß – haben genossen: Thưởng thức
Abends genießen wir immer Kaffee oder Tee
wir genießen Abends immer Kaffee oder Tee
Vào buổi tối, chúng tôi luôn thưởng thức cà phê hoặc trà
Wir haben jeden Tag immer Kaffee oder Tee genossen
Chúng tôi luôn thưởng thức cà phê hoặc trà mỗi ngày

tanzen – tanzte – haben getanzt: Nhảy múa, khiêu vũ
Ich tanze gern
Aber er tanzte nicht gern
Nhưng anh ấy đã không thích khiêu vũ
Wir haben einfach so lustig zusammen getanzt
Chúng tôi vừa khiêu vũ cùng nhau thật vui nhộn

Kaufen – kaufte – haben gekauft: Mua sắm
Ich kaufe gern Schuhe
Was kauftest du eigentlich?
Thật sự bạn đã mua gì?
Eigentlich, wie alt bist du?
Thật sự bạn bao nhiêu tuỗi?
Was hast du eigentlich schon gekauft?
Bạn đã mua những gì?
Hast du jemals auch etwas für deine Mutter gekauft?
Bạn đã bao giờ mua một cái gì đó cho mẹ của bạn chưa?
Hast du schon etwas für dich gekauft?
Bạn đã mua gì cho bạn chưa?

reisen – reiste – sind gereist
Ich reise gern
Tôi thích du lịch
Warum reistest du nicht gern mit mir?
Warum wolltest du mit mir nicht reisen?
Tại sao bạn không thích đi du lịch với tôi?

chatten – chattete – haben gechattet: Tán gẫu
Ich chatte gern
Tôi thích chat
Wir haben miteinander gechattet
Wir haben miteinander gesprochen
Chúng tôi đã nói chuyện với nhau

Spielst du gern Fussball?
Ja ich spiele gern Fussball
Nein ich spiele gern nicht Fussball

Was machst du nicht gern?
putzen – putzte – haben geputzt: Lau chùi
Ich putze nicht gern
Hast du heute deine Wohnung schon geputzt?
Bạn đã dọn dẹp căn hộ của bạn hôm nay chưa?
Nein, leider habe ich meine Wohnung noch nicht geputzt
Không, rất tiếc là tôi chưa dọn dẹp căn hộ của tôi

zahlen/bezahlen – zahlte – haben gezahlt: Thanh toán tiền
Ich bezahle nicht gern die Rechnung
Tôi không thích thanh toán hóa đơn
Ich habe die Rechnung nicht gern bezahlt
Tôi không thích thanh toán hóa đơn

kochen – kochte – haben gekocht: Nấu ăn
Ich koche nicht gern
Tôi không thích nấu ăn
Warum hast du nicht gerne zu Hause zu Mittag gekocht?
Tại sao bạn đã không thích nấu bửa trưa ở nhà?
Ich habe zu Hause nicht gern gekocht, weil ich faul war
Tôi đã không thích nấu ăn ở nhà vì tôi lười biếng

Lernen – lernte – haben gelernt: Học
Ich lerne nicht gern
Tôi không thích học
Ich habe Deutsch nicht gern gelernt, weil ich faul war
Tôi không thích học tiếng Đức vì tôi lười biếng

giessen – goss – haben gegoss en: Tưới cây
Ich giesse nicht gern die Blumen
Tôi không thích tưới hoa
Warum gießen Sie Ihre Pflanzen immer morgens?
Warum gießt du gern deine Pflanzen immer morgens
Tại sao bạn luôn thích tưới cây vào buổi sáng?
Warum hast du gern deine Pflanzen immer morgens gegossen?

fliegen – flog – sein geflogen: Bay
Ich fliege nicht gern
Tôi không thích đi máy bay
Wir haben eingentlich sehr gern mit dir geflogen
Chúng tôi thực sự rất thích bay cùng bạn

telefonieren – telefonierte - haben telefoniert: Điện thoại
Ich telefoniere nicht gern
Wann hast du mich telefoniert?
Wann hast du mich angerufen?
Bạn đã gọi cho tôi khi nào
Ich glaube, ich habe dich gegen sieben Uhr telefoniert/angerufen
Tôi nghĩ là, tôi đã gọi cho bạn vào khoảng bảy giờ
Ich denke, ich habe dich gegen sieben Uhr nicht telefoniert
Tôi đoán là, tôi đã không gọi cho bạn vào khoảng bảy giờ
Circa/Etwa/Ungefähr: Khoảng chừng

Was machst du am Montag?
gehen – ging – sind gegangen: Đi
Ich gehe ins Kino (in das)
Tôi đi xem phim
Wohin bist du am Samstag mit deiner Frau gegangen?
Bạn đã đi đâu với vợ của bạn vào thứ bảy?
Ich meine/denke/glaube/vermute, wir sind in den Supermarkt gegangen
Tôi nghĩ là, chúng tôi đã đến siêu thị
Ich meine/denke/glaube/vermute, wir werden gut Deutsch lernen
Tôi nghĩ chúng ta sẽ học tốt tiếng Đức
Lernen – lernte – haben gelernt
Ich lerne
Du lernst
Er/sie/es lernt
Wir lernen
Ihr lernt
Sie lernen

spielen – spielte – haben gespielt: Chơi
Ich spiele
Du spielst
Er/sie/es spielt
Wir spielen
Ihr spielet
Sie spielen

öffnen – öffnete – haben geöffnet: Mở
Ich öffne
Du öffnest
Er/sie/es öffnet
Wir öffnen
Ihr öffnet
Sie öffnen

putzen – putzte – haben geputzt: Lau chùi
Ich putze
Du putzt
Er/sie/es putzt
Wir putzen
Ihr putzt
Sie putzen

reisen – reiste – sein gereist: Du lịch
Ich reise
Du reist
Er/sie/es reist
Wir reisen
Ihr reist
Sie reisen

Ah, ist das Wetter heute schön. So richtiges Picknick Wetter. Möchten Sie einen Tee?
À, thời tiết hôm nay thật đẹp. Đúng là thời tiết để đi dã ngoại. Cô có muốn một tách Trà không?

Ja, ich trinke gern einen Tee. Vielen Dank
Vâng, tôi thích uống Trà. Cám ơn bà nhiều

Ach, Sie möchten keinen Tee?
Ồ, cô không thích Trà sao?

Doch! Ich trinke gern einen Tee
Có mà. Tôi rất thích uống Trà

Also, keinen Tee. Vielleicht Apfelsaft. Möchten Sie einen Apfelsaft?
Vậy thì không uống Trà. Có thể là nước táo. Cô có muốn uống nước Táo không?

Ja, gern. Ich trinke gern einen Apfelsaft
Vâng, rất thích. Tôi rất thích uống nước Táo

Ach, Sie möchten also keinen Apfelsaft
À, cô cũng không muốn uống nước Táo

Doch! Ich trinke gern einen Apfelsaft
Có mà! Tôi thích uống nước Táo lắm

Und wie ist es mit Cola? Möchten Sie eine Cola?
Còn Cola thì sao hả? Cô muốn Cola chứ?

Gut, von mir aus. Ich trinke gern eine Cola
Được, rất tốt cho tôi. Tôi thích uống Cola

Oh, Sie möchten auch keine Cola
Ồ, cô cũng không thích Cola luôn

Doch! Ich sagte, ich trinke gern eine Cola
Có mà! Tôi nói là, tôi thích uống Cola mà

Na, macht nichts. Ich habe auch Wasser da. Möchten Sie ein Wasser?
Không có chi. Tôi cũng có Nước Lọc ở đây. Cô có muốn uống Nước Lọc không?

Na, gut. Ja, ich trinke gern ein Wasser, wenn Sie welches haben
Được mà. Vâng, tôi thích uống nước lọc, nếu như bà có bất kỳ cái gì đó

Ah, Sie möchten auch kein Wasser?
À, cô cũng không muốn Nước Lọc sao?

Doch! Ich trinke gern ein Wasser
Có mà! Tôi thích uống Nước mà

Ja was möchten Sie denn? Ich weiss wirklich nicht, was ich Ihnen noch anbieten soll
Vâng, vậy thì cô muốn cái gì đây? Tôi thật sự không biết, tôi cần phải mời cô cái gì nữa

So richtiges Picknick Wetter
Thời tiết dã ngoại thực sự đây mà
So schönes Haus
Ngôi nhà đẹp quá
So schöne Frau
So angenehme Reise
Chuyến đi thực sự thú vị qúa
So wundervoller Mann
Người đàn ông tuyệt vời qúa

Ich sagte, ich trinke gern eine Cola
Tôi đã nói là, tôi thích uống Cola mà
Ich sagte, ich komme morgen nicht

Was hast du gerade gesagt?
Ich habe gesagt, ich werde morgen nicht kommen
Tôi đã nói là, ngày mai tôi không đến

Ich weiss wirklich nicht, was ich Ihnen noch anbieten soll
Tôi thật sự không biết, tôi cần phải mời cô cái gì nữa

Ich weiss wirklich nicht, was ich dir noch helfen kann
Tôi thực sự không biết, tôi còn có thể giúp gì cho bạn nữa

Ich weiss wirklich nicht, was ich dir noch geben muss
Tôi thực sự không biết, tôi phải cho bạn cái gì nữa

Ich weiß wirklich nicht, ob ich dich noch wiedersehen werde
Tôi thực sự không biết, liệu tôi sẽ còn phải gặp lại bạn không

Ich weiß wirklich nicht, ob es morgen regnet
Tôi thực sự không biết, liệu ngày mai trời có mưa không

Ich weiß wirklich nicht, ob er mich noch liebt
Tôi thực sự không, biết liệu anh ấy có còn yêu tôi không

Ich weiß wirklich nicht, ob du Deutsch noch lernen möchtest
Tôi thực sự không biết, bạn vẫn còn muốn học tiếng Đức hay không
MChau
Quả Mít
Quả Mít
 
Tiền: $28,904
Posts: 1086
Joined: 11 Feb 2009
 
 
Món quà tinh thần gởi tặng MChau từ: Que Huong

Bài 32 - Phát Âm Chữ Ch Và Sch

Postby MChau » 30 May 2021

Deutsch lernen mit Minh Chau
Bài 32 – Cách phát âm CH – SCH




Download mp3
https://www.mediafire.com/file/x2sy0o83 ... H.mp3/file
Download mp4
https://www.mediafire.com/file/7yubvyu0 ... H.mp4/file

Các bạn thân mến, trong bài học tiếng đức số 32 hôm nay chúng ta tập phát âm chử CH và chử SCH.
Sau đó vẫn tiếp tục học cách chia một số động từ ở các thì khác nhau và ứng dụng nó với các từ và mẫu câu mới
Học ngoại ngữ cũng giống như chúng ta học thuộc lòng một bài hát vậy,
do đó các bạn chỉ cần lắng nghe và lập đi lập lại nhiều lần thì sẽ thành công
Chữ CH trong tiếng Đức chúng ta sẽ phát âm khác nhau theo bốn cách sau
Cách 1, khi có những nguyên âm đứng trước chữ CH
Nguyên âm E với CH: -ECH
echt: Thực tế
rechnen: Tính toán
die Rechnung: Hóa đơn
die Technick: Kỹ thuật, công nghệ
sprechen: Nói
die Chemie: Hóa chất

Nguyên âm I với CH: -ICH
ich – mich – dich – sich
nicht: Không
sicher: Chắc chắn
riechen: Ngửi
spricht: Nói

Nguyên âm Ä với CH: -ÄCH
das Gespräch: Cuộc nói chuyện
das Gedächtnis: Ký ức
lächeln: Cười, mỉm cười

Nguyên âm Ö với CH: -ÖCH
höchster: Cao nhất
die Töchter: Những cô con gái
die Köche: Những đầu bếp

Nguyên âm Ü với CH: -ÜCH
die Bücher: Những quyển sách
die Früchte: Nhiều trái cây
die Sprüche: Yêu sách, đòi hỏi

Nguyên âm kép EI hay EU với CH: -EICH/-EUCH
speichern: Lưu chép, lưu giữ
reich: Giàu có
euch: Cho các bạn (ihr ->euch)
leuchten: Tỏa sáng
verscheuchen: Xua đuổi

Cách 2, CH phát âm như chữ khò khè ở trong họng, hoặc như lúc ngủ gáy khò khò,
hay có đờm trong cổ họng muốn khạc nhổ ra
-ACH
machen: Làm
lachen: Cười
die Sache: Điều, sự việc
Achtung: Chú ý
nach: Sau đó

-OCH
doch: Có mà
noch: Còn
der Koch: Đầu bếp
hoch: Cao

-UCH
das Tuch: Cái khăn
suchen: Tìm kiếm
der Kuchen: Bánh bông lan

-AUCH
auch: Cũng vậy
tauchen: Lặn
der Bauch: Cái bụng
rauchen: Hút thuốc

Cách 3: Chữ CH đọc như chữ K trong một vài trường hợp
-K
der Chor: Đội hợp xướng
das Orchester: Dàn nhạc
der Architekt: Kiến trúc sư
wachsen: Lớn lên
das Chlor: Chất Clo
China: Trung quốc

Cách 4: Phát âm chữ CH
der Charme: Sự quyến rũ
die Chance: Cơ hội
die Branche: Chi nhánh
sich revanchieren: Trả thù

SCH
die Schere: Cái kéo
der Schlüssel: Chìa khóa
schwimmen: Bơi lội
schlafen: Ngủ
Deutsch: Tiếng Đức

-IG trong tiếng Đức phát âm như chữ CH
richtig: Đúng, chính xác
wichtig: Quan trọng

-IG Miền nam Đức, Thụy Sĩ và nước Áo thì phát âm như K
Tuy nhiên nếu có nguyên âm đi sau –IG. Thì chúng ta sẽ phát âm rõ ràng chữ G như sau
wichtige: Quan trọng
Das sind wichtige Informationen
Đây là những thông tin quan trọng
Tuy nhiên
Die Informationen sind wichtig
Những thông tin thì quan trọng

Các bạn lắng nghe sự khác nhau
die Kirche: Nhà Thờ
die Kirsche: Trái Cheery

Động từ đầu tiên chúng ta học là động từ
helfen – halfen – haben geholfen: Giúp đỡ
Hilfst du mir? (Präsens)
Bạn giúp tôi chứ?
Ja, ich helfe dir
Nein, ich helfe dir nicht
Không, tôi không giúp bạn
Wirst du mir helfen? (Futur)
Ja, ich werde dir helfen
Nein, ich werde dir leider nicht helfen
Halfst du ihm gestern? (Präteritum)
Hôm qua bạn đã giúp anh ta hả?
Ja, ich half ihm gestern
Hast du ihr geholfen? (Perfekt)
Bạn đã giúp cô ấy sao?
Ja, ich habe ihr gerade geholfen
Vâng, tôi vừa giúp cô ấy
Nein, ich habe ihr überhaupt nicht etwas geholfen
Không, tôi không giúp gì cho cô ấy cả

sehen – sahen – haben gesehen: Nhìn, xem
Siehst du gern Filme?
Bạn thích xem phim chứ
Ja, ich sehe gern Filme
Nein, ich sehe nicht gern Filme
Wirst du gern morgen Filme sehen?
Bạn có muốn xem phim vào ngày mai không?
Ja, ich werde morgen gern Filme mit dir sehen
Vâng, tôi sẽ rất vui khi được xem phim với bạn vào ngày mai
In der Vergangenheit sahst du gern Filme?
Trong qúa khứ bạn đã thích xem phim chứ?
Ja, Ich sah in der Vergangenheit sehr gern Filme
Vâng, trước đây tôi đã rất thích xem phim
Hast du diesen Film schon gesehen?
Bạn đã xem phim này chưa?
Nein, ich habe leider diesen Filme noch nicht gesehen

fahren – fuhren – sein gefahren: Chạy xe
Ich fahre
Du fährst
Er/sie/es fährt
Wir fahren
Ihr fahrt
Sie fahren

Fährst du gern Velo/Rad?
Bạn có thích chạy xe đạp không?
Ja, ich fahre gern Velo/Rad
Nein, ich fahre nicht gern Velo/mit dem Velo
Nein, ich fahre nicht gern Rad/mit dem Fahrrad
Wirst du am Sonntag mit mir radfahren?
Bạn sẽ đạp xe với tôi vào chủ nhật chứ?
Nein, ich werde am Sonntag leider nicht mit dir radfahren
Không, rất tiếc tôi sẽ không đạp xe với bạn vào Chủ nhật được
Führst du vorgestern gern Velo?
Hôm kia bạn có thích chạy xe đạp không?
Ja, ich führe gern mit dem Velo?
Bist du gern in der Stadt mit dem Fahrrad gefahren?
Bạn có thích đạp xe trong thành phố không?
Nein, ich bin nicht gerne in der Stadt mit dem Fahrrad gefahren
Không, tôi không thích đạp xe trong thành phố

geben – gaben – haben gegeben: Cho, đưa cho
Gibst du mir deine Handynummer?
Bạn cho tôi số phone của bạn chứ?
Ja, ich gebe dir meine Handynummer
Nein, ich ich gebe dir meine Handynummer nicht
Wirst du mir deine Handynummer geben?
Gabst du deiner Freundin deine Handynummer?
Bạn đã cho bạn gái của bạn số điện thoại di động của bạn?
Hast du ihr/deiner Freundin deine Handynummer gegeben?
Bạn có cho cô ấy số điện thoại di động của bạn không?
Ja sicher, ich habe ihr die Nummer schon gegeben

haben – hatten - haben gehabt: Có
Hast du Kinder?
Bạn có con không?
Ja, ich habe Kinder
Nein, ich habe keine Kinder
Wirst du Kinder haben?
Hattest du Kinder haben?
Hast du Kinder gehabt?
Ich habe jetzt zwei Kinder gehabt
Bây giờ tôi có hai con

Hallo! Ich heisse Daniel und komme aus den USA
Xin chào. Tôi tên là Daniel và tôi đến từ nước Mỹ
Ich arbeite als Bankangestellter/in
Tôi làm nhân viên ngân hàng
Ich werde als Bankangestellter arbeiten
Ich arbeitete als Bankangestellterin
Ich habe als Bankangestellter/in gearbeitet

Am Dienstag und am Donnerstag fahre ich immer mit dem Velo zur Bank
Vào thứ ba và thứ năm tôi luôn đạp xe tới ngân hàng
Am Montag und am Mittwoch bin ich immer mit dem Motorrad zur Arbeit gefahren
Vào thứ hai và thứ tư tôi đã luôn chạy xe máy đi làm

laufen – liefen – sein gelaufen: Chạy
Ich laufe immer am Mittwoch am Abend im Park
Vào buổi tối thứ tư tôi luôn chạy bộ trong công viên
Wo bist du am Mittwochabend gelaufen?
Bạn đã chạy ở đâu vào tối thứ Tư?
Ich lief nicht immer allein am Abend im Park
Tôi đã không luôn chạy một mình trong công viên
Ich bin immer mit meinem kleinen Bruder am Abend im Park gelaufen
Tôi đã luôn chạy bộ với em trai tôi vào buổi tối trong công viên
MChau
Quả Mít
Quả Mít
 
Tiền: $28,904
Posts: 1086
Joined: 11 Feb 2009
 
 
Món quà tinh thần gởi tặng MChau từ: Que Huong

Bài 33 - Ie - Ei

Postby MChau » 05 Jun 2021

Deutsch lernen mit Minh Chau
Bài 33 - Phát âm chữ IE và EI



Download mp3
https://www.mediafire.com/file/cs5mj2or ... I.mp3/file
Download mp4
https://www.mediafire.com/file/i9jda88v ... I.mp4/file

Các bạn thân mến, trong bài học tiếng đức số 33 chúng ta vẫn học cách chia một vài động từ,
học phát âm hai chữ IE và EI và dĩ nhiên học một số mẫu câu như thường lệ

laufen – liefen – sein gelaufen: Chạy
Ich laufe immer am Mittwoch am Abend im Park
Vào buổi tối thứ tư tôi luôn chạy bộ trong công viên
Wo läufst am Mittwochabend?
Wo bist du am Mittwochabend gelaufen?
Bạn đã chạy ở đâu vào tối thứ Tư?
Ich bin immer mit meinem kleinen Bruder am Mittwochabend im Park gelaufen
Tôi đã luôn chạy bộ với em trai tôi vào buổi tối thứ tư trong công viên
Mit meiner kleinen Schwester: Với em gái của tôi

Ich lief nicht immer allein am Abend im Park
Tôi đã không luôn chạy một mình trong công viên

gehen – gingen – sein gegangen: Đi
Am Montag gehe ich nach dem Deutschkurs mit Tina in ein Café
Vào thứ hai sau khóa học tiếng Đức tôi đi uống Cà Phê với Tina
Am letzten Montag ging ich nicht mit ihr Café trinken
Vào thứ hai tuần trước tôi đã không đi uống Cà Phê với cô ta

Was hast du gerade gemacht?
Bạn vừa làm gì vậy?
Ich bin gerade mit meiner Familie essen gagangen
Tôi vừa đi ăn tối với gia đình tôi xong

Wohin gehst du?
Bạn đi đâu đó?
Wohin bist du gerade gegangen?
Bạn vừa đi đâu đó?
Woher bist du gerade gekommen?
Bạn vừa từ đâu tới?

Wir gehen in eine Bar
Wir gingen ein eine Bar
Wir sind gerade in eine Bar gegangen
Chúng tôi vừa đi vào một quán bar
Wir sind gerade aus einer Bar gekommen
Chúng tôi vừa ra khỏi một quán bar
Ich bin gerade aus einem Deutschkurs gekommen
Tôi vừa đến từ một khóa học tiếng Đức

erklären – erklärten – haben erklärt: Giải thích, giải nghĩa
Sie erklärt mir die Aufgaben und wir trinken Kaffee und essen Kuchen
Cô ấy giải thích cho tôi các công việc và chúng tôi uống Cà Phê và ăn bánh ngọt

Meine einzige Aufgabe heute ist es, dir zu helfen
Công việc duy nhất của tôi hôm nay là giúp bạn
Meine einzige Aufgabe war gestern, meine Mutter zu besuchen
Công việc duy nhất của tôi ngày hôm qua là đến thăm mẹ tôi

Sie hat mir die Aufgaben erklärt und wir haben Kaffee getrunken und Kuchen gegessen
Cô ấy đã giải thích cho tôi các công việc và chúng tôi uống Cà Phê và ăn bánh ngọt

einladen – einluden – haben eingeladen: Mời
Am Donnerstag lade ich sie dann ins Kino ein
Sau đó vào thứ năm tôi sẽ mời cô ấy đi xem phim
Am Samstag lud ich meine Tante auch essen ein
Vào thứ bảy tôi cũng đã mời bà cô của tôi đi ăn
Ich habe meinen Vater und meine Mutter/meine Eltern eingeladen, nach Europa zu reisen
Tôi đã mời cha mẹ tôi, đi du lịch Châu Âu

treffen – trafen - haben getrofen: Gặp gỡ
Ich treffe
Du triffst
Er/sie/es trifft
Wir treffen
Ihr trefft
Sie treffen

Jeden Freitag treffe ich nach der Arbeit Freunde
Sau giờ làm việc mỗi thứ sáu tôi gặp bạn bè
Jeden Tag triffst du auch deine Freunde?
Bạn cũng gặp gỡ bạn bè của bạn mỗi ngày chứ?
Er trifft nicht gern seinen Chef
Er mag es nicht, seinen Chef zu treffen
Anh ấy không thích gặp xếp của mình
Gestern traf ich nach der Mittagspause meine Chefin
Hôm qua sau giờ nghỉ trưa tôi đã gặp bà chủ
Ich habe meinen Onkel in der Mittagspause gerade getroffen
Tôi vừa gặp chú tôi ngay trong giờ nghỉ trưa

putzen – putzten - haben geputzt: Lau chùi
waschen – wuschen - haben gewaschen: Tắm, giặt, rửa
Am Samstag putze ich die Wohung und wasche die Kleider
Vào thứ bảy tôi lau chùi nhà cửa và giặt đồ
Wir haben am Samstag auch die Wohnung geputzt und die Kleider gewaschen
Vào thứ bảy chúng tôi cũng lau nhà và giặt đồ

Tập pháp âm
IE
Sie
geschieden: Li dị
lieben: Yêu
Ich sehe - Du siehst
Ich lesen - Du liest
tranieren: Tập luyện thể thao
reparieren: Sữa chữa
schwierig: Khó khăn
anziehen: Mặc quần áo
das Bier: Bia
das Stiefel: Giầy ống

EI
Eins: Số 1
Nein: Không
Dein: Của bạn
heissen: Gọi tên
der Preis: Gía cả
die Zeit: Thời gian
der Bleistift: Cây bút chì
breit: Rộng
heiss: Nóng
frei: Tự do
einfach: Đơn giản

Tiếp theo chúng ta cùng nghe đoạn đàm thoại sau
Hast du den Fisch Tina?
Tina, em có cá không?
Ja: Có
Und wo ist der Salat? Hast du den Salat?
Và rau sà lách đâu? Em có rau sà lách không?
Ja. Den habe ich auch
Có, em cũng có rau sà lách
Aber das Brot. Du hast das Brot nicht dabei
Nhưng mà bánh mì. Em không có mang theo bánh mì sao
Doch. Da ist es. Und du? Hast du die Getränke?
Có mà, đây nè. Còn anh? Anh có đồ uống không?
Ich? Natürlich. Ich habe alles
Tôi à? Dĩ nhiên. Tôi có mọi thứ

Hast du auch Cola dabei, Papa?
Nein. Es gibt Wasser und Apfelsaft
Oh! Ich will Cola haben
Du bekommst aber keine Cola, Sara
Oh, Man!
Ruhe jetzt!

Und noch was Niko. Bring bitte Cola mit
Ja, ja, ich weiss. Heute ist Sonntag. Die Geschäfte sind zu
Aber die Tankstelle sind geöffnet, ja?
Super. Danke Niko

Hallo. Hallo Niko
Da kommst du ja eigentlich. Hast du?
Na klar
Hier, bitte
Oh, toll! Cola
Nein, nein doch nicht Cola. Kohle, verstehst du? Kohle für den Grill
Also, eine Viertel Stunde noch dann grillen wir
Siehst du Bruno? Es geht auch ohne Kohle
Aber nicht ohne Cola

Ohne: Không có
Du kannst nicht ohne mich kommen
Bạn không được đến mà không có tôi

Regenmantel mit und ohne Kapuze
Áo mưa có và không có mũ trùm đầu

ein Kleid ohne Ärmel

Sie ist ohne Jacke gekommen
cô ấy đến mà không có áo khoác

Er kann ohne sie nicht leben
Anh ấy không thể sống thiếu cô ấy

Wir sind jetzt gerade ohne Hilfe
Chúng tôi không có sự giúp đỡ ngay bây giờ

Ich bin zur Zeit ohne Geld, ohne einen Cent
Tôi hiện không có tiền, không có một xu


Er ist ohne Appetit
Anh ấy không thèm ăn


Der Bus fährt ohne Halt zum Ausstellungsgelände
Xe buýt chạy đến khu triển lãm mà không dừng lại

Alles verlief ohne Schwierigkeiten, Zwischenfälle
Mọi thứ diễn ra suôn sẻ, , không có một sự cố

Es geschah ohne mein Wissen, Zutun, ohne Grund, ohne Not
Nó đã xảy ra mà tôi không biết, không hành động, không lý do, không cần thiết

Er ist ohne (jeden) Zweifel unschuldig
ohne ein Wort, ohne Gruß, ohne einen Blick ging sie vorbei
MChau
Quả Mít
Quả Mít
 
Tiền: $28,904
Posts: 1086
Joined: 11 Feb 2009
 
 
Món quà tinh thần gởi tặng MChau từ: Que Huong

Bài 34 - Thực Phẩm

Postby MChau » 26 Jun 2021

Deutsch lernen mit Minh Chau
Bài 34 – Lebensmittel - Thực phẩm



Download mp3
https://www.mediafire.com/file/02myv6y3 ... l.mp3/file

Download mp4
https://www.mediafire.com/file/scxzh5h7 ... l.mp4/file

Các bạn thân mến, trong bài học tiếng đức số 34 chúng ta vẫn học cách chia một vài động từ,
và làm quen về một số thực phẩm

können – konnten – haben gekonnt: Có thể
Am Sonntag kann ich ausschlafen
Vào chủ nhật tôi có thể ngủ ngon
Am vergangen/letzten Sonntag konnte ich nicht ausschlafen
Vào chủ nhật vừa rồi tôi không thể ngủ nướng được
Warum hast du am Sonntag nicht ausschlafen gekonnt?
Tại sao bạn không có thể ngủ ngon giấc vào chủ nhật?

Nach einer Stunde können wir nicht mehr
Nach einer Stunde konnten wir nicht mehr
Nach eine Stunde haben wir nicht mehr gekonnt
Sau một giờ chúng tôi đã kiệt sức
steigen: Leo trèo
einsteigen: Đi vào, bước vào
aussteigen: Đi ra, bước ra

ausschlafen – ausschliefen – haben aussgeschlafen: Ngủ ngon
Ich denke/glaube, wir schlafen alle sehr gut am Sonntag aus
Ich denke/glaube, wir haben alle am Sonntag sehr gut aussgeschlafen
Tôi nghĩ là, tất cả chúng ta đã ngủ ngon vào chủ nhật

stehen - standen - haben gestanden: Đứng
aufstehen - aufstanden - haben aufgestanden: Thức dậy
Ich stehe meistens spät auf
Tôi thường thức dậy trễ
Ich habe meistens/oft spät aufgestanden
Tôi trường thức dậy trễ
Meisten - am meisten: Hầu như, hầu hết
Am meisten verkauft: Hầu như bán hết

Am Sonntag kann ich ausschlafen
Vào chủ nhật tôi có thể ngủ nướng
Am letzten Sonntag konnte ich ausschlafen
Vào chủ nhật vừa rồi tôi đã có thể ngủ nướng

Lesen - lasen - haben gelesen: Đọc
Ich lese
Du liest
Er/sie/es liest
Wir lesen
Ihr lest
Sie lesen

Ich stehe meisten spät auf und lese beim Frühstück die Zeitung
Tôi thường thức dây trễ và tôi đọc báo ở bửa điểm tâm
Liest du auch beim Frühstück die Zeitung?
Hast du auch beim Frühstück die Zeitung gelesen?
Bạn cũng đọc báo ở bửa điểm tâm chứ
Er liest meistens beim Essen keine Zeitung
Er hat meisten beim Essen keine Zeitung gelesen
Anh ấy hầu như không đọc báo khi ăn
Wir haben auch keine Zeitungen beim Essen gelesen, oder?
Chúng ta cũng không đọc báo trong khi ăn, phải không?

machen - machten - haben gemacht
Machst du oft Sport?
Hast du oft Sport gemacht?
Bạn có thường chơi thể thao không?
Ja, ich mache oft Sport
Ja, ich habe oft Sport gemacht
Nein, ich mache selten Sport
Nein, ich habe selten Sport gemacht
Không, tôi hiếm khi chơi bất kỳ môn thể thao nào

Sport treiben - trieben - haben getrieben: Tập luyện thể thao
Wie oft treibst du Sport?
Wie oft hast du Sport getrieben?
Bạn tập thể thao thường xuyên không?

rauchen - rauchten - haben geraucht: Hút thuốc
Rauchst du?
Bạn có hút thuốc không?
Rauchtest du?
Hast du auch geraucht?
Bạn cũng hút thuốc sao?
Ja, ich rauche manchmal/selten
Vâng, thỉnh thoảng tôi hút thuốc
Nein, ich rauche überhaupt nicht
Không, tôi không hút thuốc gì cả

essen - assen/aßen - haben gegessen: Ăn
Isst du gesund?
Bạn ăn uống lành mạnh chứ?
Ja, ich esse meisten gesund
Vâng, tôi ăn uống hầu như lành mạnh
Nein, ich esse selten gesund
Không, thính thoảng tôi mới ăn uống lành mạnh
Hast du die meiste zeit gesund gegessen?
Hầu hết thời gian bạn đã ăn uống lành mạnh chứ?

der Mangostan/die Mangostane: Trái măng cụt
die Karambole/die Sternfrucht: Trái khế
die Avocado: Trái bơ
die Mango: Trái xoài
die Traube/-n: Trái nho
die Erdbeere/-n: Qủa dâu tây
die Heidelbeeren: Qủa việt quất
die Blasenkirschen/ Kapstachelbeere /Physalis: Quả anh đào bong bóng/mũi ruột
die Pomelo/-s: Trái bưởi
die Jackfrucht/früchte: Trái mít
die Frucht/Früchte: Trái cây
das Obst: Trái cây
viel Früchte: Nhiều trái cây
das Gemüse: Rau qủa
viele Gemüse: Nhiều rau qủa
die Drachenfrucht: Trái thăng long
die Papaya: Trái đu đủ
die Ananas: Qủa thơm
die Durianfrucht /die Stinkfrucht: Trái sầu riêng
die Guave/-n: Trái ổi
die Pflaume/-n: Trái mận
der Kiwi: Trái Kivi
die Ambarella: Trái cóc
die Tamarinde/-n: Trái me
die Melone/-n: Dưa hấu
die Bittermelone: Trái khổ qua
der Sellerie: Rau cần tây
der Wasserspinat: Rau muống
der Maniok: Khoai mì
die Süßkartoffel: Khoai lang
die Kartoffel/-n: Khoai tây
der Taro: Khoai sọ
das Reis: Gạo, cơm
das Mehl: Bột
das Reismehl: Bột gạo
das Weizenmehl: Bột mì
das Pulver: Bột
das Chilipulver: Ớt bột
das Fleisch: Thịt
das Fleischpulver: Bột thịt
das Fruchtpulver: Bột trái cây
das Himbeerpulver: Bột dâu rừng
die Gurke/-n: Dưa leo, dưa chuột
der Salat/-e: Rau sà lách
der Pflücksalat: Rau diếp
der Pilz/-e: Nấm
der Champignon/-s: Nấm
die Strohpilze: Nấm rơm
das Stroh: Rơm rạ
die Katzenpilze: Nấm mèo
das Eierschwammerl: Nấm trứng

die Garnele/-n: Tôm
die schwarze Tigergarnele/-n: Tôm sú
die getrockenete Garnelen: Tôm khô
der Hummer: Tôm hùm
die Krabbe/-n: Con cua
gegrillte Krabben: Cua nướng
gekochte Krabben: Cua luộc
der Tintenfisch/-e: Mực ống
der Fisch/-e: Cá
gebratener Fisch: Cá chiên
gedünsteter Fisch: Cá hấp
dünsten: Hơi n ước
gekochter Fisch: Cá luộc, nấu

Partizip II: Phân từ II
der Thunfisch/-e: Cá thu
der Lachs/-e: Cá hồi
die Lachsforelle/-n: Cá hồi
das Huhn/die Hühner: Con gà
das Fleisch: Thịt
das Huhnfleisch: Thịt gà
gekochtes Fleisch: Thịt luộc
gebratenes Fleisch: Thịt chiên, xào
Gebratenes Fleisch mit Gemüse: Thịt xào với rau
Geschmortes Fleisch: Thịt kho
Geschmortes Fleisch mit Eiern: Thịt kho với trứng
die Ente: Con vịt
das Entenfleisch: Thịt vịt
gebratenes Entenfleisch: Thịt vịt chiên
die Keule/-n: Cái đùi
die Hühnerkeulen: Đùi gà
der Flügel: Cánh
der/die Hähnchenflügel: Cánh gà
gebratene Hähnchenflügel: Cánh gà chiên
Was kochst du heute?
Hôm nay bạn nấu món gì?
Heute koche ich gebratene Nudeln, gekochtes Gemüse, geschmortes Schweinefleisch mit Eiern und gemischten Krautsalat
Hôm nay tôi nấu mì xào, luộc rau, thịt heo kho trứng, và sà lách trộn thập cẩm
MChau
Quả Mít
Quả Mít
 
Tiền: $28,904
Posts: 1086
Joined: 11 Feb 2009
 
 
Món quà tinh thần gởi tặng MChau từ: Que Huong

Bài 35 - Die Farbe - Màu Sắc

Postby MChau » 26 Jul 2021

Deutsch lernen mit Minh Chau
Bài 35 - die Farbe - Màu sắc


Download mp3
https://www.mediafire.com/file/m78202zh ... e.mp3/file

Download mp4


Các bạn thân mến, trong bài học tiếng đức số 35 chúng ta vẫn học cách chia một vài động từ,
và tên một số thực phẩm, màu sắc và ứng dụng vào một vài mẫu câu

das Fleisch: Thịt
das Schwein/-e: Con heo
das Schweinefleisch: Thịt heo
das Ferkel/ Spanferkel: Heo con, heo sữa
Heute essen wir Spanferkelbraten
Hôm nay chúng ta ăn món heo/lợn sữa quay

Haben Sie/hast du schon einmal Spanferkelbraten gegessen?
Bạn đã từng ăn heo sữa quay chưa?
Wenn Sie es nicht wissen, werde ich Sie heute einladen, dieses Gericht zu essen
Wenn du es nicht weisst, werde ich dich heute einladen, dieses Gericht zu essen
Nếu bạn chưa biết, thì hôm nay mình sẽ mời bạn ăn món này

Wenn du es nicht hungrig bist
Nếu/khi bạn không đói
Wenn du heute nicht kommen möchtest
Nếu bạn hôm nay không muốn đến
Wenn ich Geld habe, werde ich ausgehen
Khi có tiền, tôi sẽ đi chơi
Wenn ich Zeit habe, werde ich dich besuchen
khi nào có thời gian, tôi sẽ đến thăm bạn

der Bulle/-n: Con bò đực
die Kuh/-ühe: Con bò cái
das Rindfleisch: Thịt bò
Gegrilltes Rindfleisch/Roastbeef: Thịt bò nướng
Gestern haben wir im Garten Rindfleisch gegrillt
Hôm qua chúng tôi nướng thịt bò trong vườn
Ich esse gerne gegrilltes Rindfleisch im Garten
Tôi thích ăn thịt bò nướng ở ngoài vườn
Ich esse gerne Roastbeef bei dir zu Hause
Tôi thích ăn thịt bò nướng ở nhà của bạn

das Kalb/Kälber: Con bê
gegrilltes Kalbfleisch/Kalbsbraten: Thịt bê nướng
Wir haben das gegrillte Kalbfleisch genossen, das ausgezeichnet war
Chúng tôi đã thưởng thức món thịt bê nướng rất tuyệt vời
genießen – haben genossen: Thưởng thức

der Hase: Con thỏ
das Kaninchenfleisch: Thịt thỏ
Was werden Sie/wirst du mit Kaninchenfleisch kochen?
Bạn định nấu món gì với thịt thỏ?
Ich mache gebratenes Kaninchen mit Zitronengras und Chili
Mình làm món thỏ xào sả ớt

das Schaf/-e: Con cừu
das Schaffleisch: Thịt cừu
Was gibt es heute zu essen?
Hôm nay có món gì ăn?
Heute gibt's Lammbraten mit Kartoffeln
Hôm nay có thịt cừu nướng với khoai tây


der Hahn/-en/Hähne: Con gà trống
die Henne/n: Con gà mái
das Hühnerfleisch: Thịt gà
Was kochst du heute?
Hôm nay bạn nấu gì?
Ich mache knuspriges Hähnchen
Tôi món làm gà chiên giòn
die Keule/-n: Cái đùi
die Hühnerkeule/-n: Đùi gà
der Hähnchenflügel/Hühnerflügel: Cánh gà
Gestern haben wir leckere knusprige Hähnchenflügel gegessen
Hôm qua chúng ta ăn cánh gà giòn ngon

die Ente/-n: Con vịt
das Entenfleisch: Thịt vịt
Ich mag knusprig gebratene Ente
Tôi thích món vịt quay giòn
Kennst du Ente mit Bambussprossen?
Bạn có biết món vịt nấu măng không?
die Bambussprossen: Măng

die Gans/Gänse: Con ngỗng/ngan
das Gänsefleisch: Thịt ngỗng
Wir kochen Gänsecurry mit Kartoffeln und Karotten
Chúng ta sẽ nấu món cà ri ngỗng với khoai tây và cà rốt
Hühnchencurry: Cà ri gà

der Speck: Thịt ba chỉ
das Bauchfleisch: Thịt bụng
mageres Schweinefleisch: Thịt heo nạc
Schweiner Schale: Thịt heo nạc
schmoren: Kho, hầm
geschmortes Schweinefleisch: Thịt heo kho

gegrilltes Fleisch: Thịt nướng
gegrilltes Rindfleisch:
gebratenes Rindfleisch: Thịt bò chiên
Mittags: Klare Gemüsesuppe, vietnamesisches gebratenes Rindfleisch mit Gemüse und Reis
Bữa trưa: Súp rau, thịt bò xào rau và cơm Việt Nam

trockenes Rindfleisch: Bò khô
das Filet: Phi lê
Schweines Filet: Thịt heo phi lê
Faschiertes gemischt: Thịt xay hỗn hợp, Thịt băm trộn
das Hackfleisch: Thịt băm

das Salz: Muối
der Zucker: Đường
der Pfeffer: Tiêu
der Chili: Trái ớt
die Zitrone: Trái chanh
der Ingwer: Gừng
die Würze: Bột nêm, gia vị
die Fischsoße: Nước mắm
Zitronen-Chili-Knoblauch-Fischsauce
Nước mắm chanh ớt tỏi
Wir essen Frühlingsrollen mit Zitronen-Chili-Knoblauch-Fischsauce
Chúng tôi ăn nem với nước mắm chanh ớt tỏi

das Speiseöl: Dầu ăn
das Sesamöl: Dầu mè
das Erdnussöl: Dầu đậu phộng
das Olivenöl: Dầu ô liu

der Obstsalat: Trái cây trộn
Ich mache einen Obstsalat
Ich habe gerade einen Obstsalat gemacht
Tôi vừa làm món salad trái cây

Bis wann hat der Supermarkt geöffnet?
Siêu thị mở cửa tới lúc nào?
Der Suppermarkt hat bis 19.30 geöffnet
Siêu thị mở cửa tới lúc 19 giờ 30

beginnen – begannen – habe begonnen: Bắt đầu
Wann beginnt der Film?
Khi nào phim bắt đầu?
Der Film beginnt um 18.15 Uhr
Phim bắt đầu lúc 18 giờ 15
Wann hat dieser gute Film begonnen?
Bộ phim hay này đã bắt đầu khi nào vậy?
Dieser/der gute Film hat um 18.15 Uhr begonnen
Bộ phim hay này đã bắt đầu lúc 18 giờ 15

der Termin/-e: Cuộc hẹn
Ist am Montag noch ein Termin frei?
Vào thứ hai còn một cuộc hẹn trống chứ?
Ja, am Montag ist noch ein Termin frei
Vâng, vào thứ hai còn một cuộc hẹn trống
Nein, am Montag ist kein Termin mehr frei
Không, vào thứ hai không còn cuộc hẹn nào trống
Nein, am Montag ist kein Termin mehr frei gewessen
Không, vào thứ hai đã không còn một cuộc hẹn nào trống nữa

haben – hatten – haben gehabt: Có
Haben Sie heute Zeit?
Hôm nay bạn rảnh không?
Ja, ich habe heute Zeit
Nein, ich habe heute keine Zeit
Nein, ich hatte heute keine Zeit
Nein, ich habe heute keine Zeit gehabt
Không, hôm nay tôi đã không có thời gian

Wann: Khi nào?
Wann ist dein Deutschkurs?
Khoá học tiếng Đức của bạn khi nào vậy?
Mein Deutschkurs ist von Montag bis Freitag
Khoá tiếng Đức của tôi từ thứ hai tới thứ sáu
Mein Deutschkurs ist von 9 bis 11 Uhr

Wann ist dein Arzttermin?
Cuộc hẹn bác sĩ của bạn khi nào?
Mein Termin ist am Montag um 9.30 Uhr
Cuộc hẹn của tôi vào thứ hai lúc 9 giờ 30

am Morgen
am Vormittag
am Mittag
am Nachmittag
am Abend
in der Nacht

Wohin gehen sie gern?
Họ thích đi đâu?
Ins Konzert: Nghe hòa nhạc
Ich gehe gern ins Konzert
Tôi thích đi xem hòa nhạc
Was hören sie gern?
Họ thích nghe gì?
Sie/sie hören gern Musik
Họ thích nghe nhạc

Wohin gehen sie/Sie nicht gern?
Họ không thích đi đâu?
In die Disco: Đi đến sàn nhảy
Was machen sie nicht gern?
Họ không thích làm gì?
Sie tanzen nicht gern
Họ không thích nhảy

die Farbe/-n: Màu sắc
Der Schnee ist weiß: Tuyết màu trắng
Die Sonne ist gelb: Mặt trời màu vàng
Die Orange ist orange: Trái cam màu cam
Die Kirsche ist rot: Tái anh đào màu đỏ
Der Himmel ist blau: Bầu trời màu xanh
Das Gras ist grün: Cỏ màu xanh
Die Erde ist braun: Đất màu nâu
Die Wolke ist grau: Mây màu xám
Die Reifen sind schwarz: Lốp xe màu đen

Welche Farbe hat der Schnee? Weiß
Tuyết có màu gì? Màu trắng
Welche Farbe hat die Sonne? Gelb
Mặt trời có màu gì? Màu vàng
Welche Farbe hat die Orange? Orange
Trái cam có màu gì? Màu cam
Welche Farbe hat die Kirsche? Rot
Welche Farbe hat der Himmel? Blau
Welche Farbe hat das Gras? Grün
Welche Farbe hat die Erde? Braun
Welche Farbe hat die Wolke? Grau
Welche Farbe haben die Reifen? Schwarz

Akkusativ với Welche
Welchen + Danh từ giống đực + hat + chủ từ
Welche + Danh từ giống cái + hat
Welches + Danh từ trung tính + hat
Welche + Danh từ số nhiều ba giống + haben
MChau
Quả Mít
Quả Mít
 
Tiền: $28,904
Posts: 1086
Joined: 11 Feb 2009
 
 
Món quà tinh thần gởi tặng MChau từ: Que Huong

Previous

Return to Kiến Thức Đó Đây



Who is online

Users browsing this forum: No registered users and 4 guests